noun🔗ShareTăng áp, bộ tăng áp. Turbocharger."The mechanic said my car needed a new turbo because it wasn't boosting the engine power anymore. "Người thợ máy nói xe của tôi cần một cái tăng áp mới vì nó không còn giúp tăng công suất động cơ nữa.vehiclemachinetechnologytechnicalChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTuốc bin phản lực. Turbojet."The engineer explained that the new fighter jet used a powerful turbo for increased speed and altitude. "Kỹ sư giải thích rằng máy bay chiến đấu mới sử dụng một tuốc bin phản lực mạnh mẽ để tăng tốc độ và độ cao.technologyvehiclemachineChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareBơm tuabin phân tử. Turbomolecular pump."The researcher used a turbo to create the high vacuum needed for the sensitive surface analysis experiment. "Nhà nghiên cứu đã sử dụng một bơm tuabin phân tử để tạo ra độ chân không cao cần thiết cho thí nghiệm phân tích bề mặt nhạy cảm.technologyphysicsmachinedevicescienceChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareTăng áp, bộ tăng áp. Autofire.""Using the controller's turbo, I could rapidly fire shots in the video game without repeatedly pressing the button." "Sử dụng chức năng bắn liên thanh của tay cầm, tôi có thể bắn liên tục trong trò chơi điện tử mà không cần phải bấm nút liên tục.computinggametechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareTự động bắn, bắn liên thanh. To autofire.""To win the game, he had to turbo the attack button, firing rapidly." "Để thắng trò chơi, anh ta phải bắn liên thanh nút tấn công, bắn ra liên tục không ngừng.computinggameelectronicstechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTăng tốc, cực nhanh. With rapidly-increasing blind levels."This is a turbo tournament: the blinds increase every 5 minutes! Level 1 = 150/300; level 2 = 200/400; etc."Đây là một giải đấu turbo: mức cược mù tăng cực nhanh, cứ mỗi 5 phút lại tăng! Vòng 1 = 150/300; vòng 2 = 200/400; v.v.entertainmentgameChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective🔗ShareTăng tốc, siêu tốc. Causing or relating to increased speed."a turbo button on a controller; a PC equipped with a turbo mode"Một nút "siêu tốc" trên tay cầm chơi game; một máy tính được trang bị chế độ "tăng tốc".technologymachinevehicletechnicalenergyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareỐc xà cừ. A turban shell."The child proudly displayed the turbo he found on the beach, its smooth, spiral shell gleaming in the sun. "Đứa trẻ tự hào khoe con ốc xà cừ mà nó tìm được trên bãi biển, vỏ ốc xoắn ốc nhẵn nhụi lấp lánh dưới ánh mặt trời.animaloceanChat với AIGame từ vựngLuyện đọc