BeDict Logo

booster

/ˈbustɚ/
Hình ảnh minh họa cho booster: Máy biến áp tăng cường, bộ tăng áp.
noun

Máy biến áp tăng cường, bộ tăng áp.

Chiếc tàu điện cũ dùng một bộ tăng áp để duy trì điện áp ổn định trên đường ray, giúp nó không bị chậm lại khi lên dốc.

Hình ảnh minh họa cho booster: Người ủng hộ, người quảng bá, người nhiệt tình ủng hộ.
noun

Người ủng hộ, người quảng bá, người nhiệt tình ủng hộ.

Ông Henderson là một người ủng hộ nhiệt tình cho tiệm bánh địa phương của thị trấn chúng ta; ông ấy thường xuyên kể về việc bánh ngọt của họ ngon như thế nào.