Hình nền cho booster
BeDict Logo

booster

/ˈbustɚ/

Định nghĩa

noun

Người hỗ trợ, vật tăng cường.

Ví dụ :

Một tách cà phê là một thứ giúp tăng cường sự tỉnh táo để tôi có thể thức khuya học bài.
noun

Máy biến áp tăng cường, bộ tăng áp.

Ví dụ :

Chiếc tàu điện cũ dùng một bộ tăng áp để duy trì điện áp ổn định trên đường ray, giúp nó không bị chậm lại khi lên dốc.
noun

Người ủng hộ, người quảng bá, người nhiệt tình ủng hộ.

Ví dụ :

"Mr. Henderson is a booster for our town's local bakery; he often talks about how delicious their pastries are. "
Ông Henderson là một người ủng hộ nhiệt tình cho tiệm bánh địa phương của thị trấn chúng ta; ông ấy thường xuyên kể về việc bánh ngọt của họ ngon như thế nào.
noun

Mũi tăng cường.

A booster dose.

Ví dụ :

"When did you get your last tetanus booster?"
Lần cuối bạn tiêm mũi tăng cường uốn ván là khi nào?