Hình nền cho bourdons
BeDict Logo

bourdons

/ˈbʊərdənz/ /ˈbɔːrdənz/

Định nghĩa

noun

Âm trầm, tiếng ngân trầm.

Ví dụ :

Những âm trầm ngân vang kéo dài của đàn organ lan tỏa khắp nhà thờ, tạo nên một nền tảng vững chắc cho giọng hát cao vút của dàn hợp xướng.
noun

Chuông trầm nhất.

Ví dụ :

Tiếng chuông trầm nhất, với âm thanh ngân vang sâu lắng, báo hiệu sự bắt đầu của lễ Giáng Sinh ở thị trấn, âm điệu trầm hùng của nó rung động khắp quảng trường.