noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm trầm, tiếng ngân nga trầm. The burden or bass of a melody. Ví dụ : "The cello played a deep, resonant bourdon beneath the violin's soaring melody. " Tiếng cello chơi một âm trầm sâu lắng, vang vọng như tiếng ngân nga trầm bên dưới giai điệu vút cao của скрипке. music Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ống rè, ống drone (của đàn bagpipe). The drone pipe of a bagpipe. Ví dụ : "The deep, resonating sound of the bourdon filled the concert hall as the bagpiper began to play. " Âm thanh trầm, vang vọng của ống rè (bourdon) ngân vang khắp khán phòng khi người thổi kèn bagpipe bắt đầu trình diễn. music sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Âm trầm nhất, ống trầm nhất. The lowest-pitched stop of an organ. Ví dụ : "The deep, rumbling sound we felt in the church came from the bourdon, the lowest pipe on the organ. " Âm thanh trầm và rung chuyển sâu lắng mà chúng tôi cảm thấy trong nhà thờ phát ra từ ống bourdon, ống thấp nhất của đàn organ. organ music sound technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuông trầm nhất, chuông lớn nhất. The lowest-pitched bell of a carillon. Ví dụ : "The deep, resonating tone of the bourdon bell announced the noon hour from the university carillon. " Tiếng chuông "bourdon," tức là chuông trầm nhất, chuông lớn nhất, ngân vang vọng báo hiệu giờ ngọ từ hệ thống chuông hòa âm của trường đại học. music bell-ringing sound Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuông trầm, chuông lớn âm vực thấp. A large, low-pitched bell not part of a diatonically tuned ring of bells. Ví dụ : "The deep, resonant bourdon in the church tower vibrated through the town, marking the hour while the other bells chimed a lighter melody. " Tiếng chuông chuông trầm ngân vang sâu lắng từ trên tháp nhà thờ lan tỏa khắp thị trấn, báo hiệu giờ trong khi những chiếc chuông khác ngân nga giai điệu vui tươi hơn. music bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ong nghệ. A bumblebee, genus Bombus. Ví dụ : "The bourdon buzzed loudly as it flew around the flower garden, searching for nectar. " Con ong nghệ vo ve kêu to khi nó bay lượn quanh vườn hoa để tìm mật. animal insect nature biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gậy hành hương. A pilgrim's staff. Ví dụ : "The weary pilgrim leaned heavily on his bourdon as he ascended the steep path. " Người hành hương mệt mỏi dựa hẳn vào gậy hành hương của mình khi leo lên con đường dốc. religion utensil item history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc