noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh trai, em trai. Son of the same parents as another person. Ví dụ : "Even though Liam and Noah argue sometimes, at the end of the day, they're brer, and they always have each other's backs. " Dù Liam và Noah đôi khi có cãi nhau, nhưng sau tất cả, họ là anh em ruột, và luôn luôn ủng hộ lẫn nhau. family person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh em (trai). A male having at least one parent in common with another (see half-brother, stepbrother). Ví dụ : ""Even though we don't share the same mom, Mark is still my brer and I consider him family." " Tuy không cùng mẹ, nhưng Mark vẫn là anh em của tôi và tôi xem anh ấy như người nhà. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Huynh đệ, đồng đạo. A male fellow member of a religious community, church, trades union etc. Ví dụ : "I would like to thank the brother who just spoke." Tôi xin cảm ơn người huynh đệ vừa phát biểu. religion person group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh, bác. A form of address to a man. Ví dụ : ""Good morning, Brer Rabbit," said the farmer, tipping his hat politely. " "Chào buổi sáng, anh Thỏ," người nông dân nói, vừa lịch sự ngả mũ. person language communication culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Anh da đen, người da đen. A black male. Ví dụ : "In some older stories, you might hear characters refer to a Black man as "Brer Rabbit" or simply "brer," though this usage is now considered outdated and can be offensive. " Trong một vài câu chuyện cũ, bạn có thể nghe thấy các nhân vật gọi một người đàn ông da đen là "Anh Thỏ" hoặc đơn giản là "anh da đen," mặc dù cách dùng này hiện nay được coi là lỗi thời và có thể gây khó chịu. person race human culture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng chí, bạn hữu, người anh em. Somebody, usually male, connected by a common cause or situation. Ví dụ : ""After years working side-by-side on the construction site, they became more than just colleagues; they were true brers." " Sau nhiều năm làm việc cạnh nhau ở công trường xây dựng, họ không chỉ là đồng nghiệp nữa mà đã trở thành những người anh em chí cốt. person group family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đồng trang lứa, bạn bè đồng trang lứa. Someone who is a peer, whether male or female. Ví dụ : ""Even though Maria and David are in different classes, they consider each other brer in their shared love of art." " Mặc dù Maria và David học khác lớp, họ vẫn coi nhau là bạn bè đồng trang lứa vì cùng yêu thích nghệ thuật. person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc