verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Hưởng, sử dụng, tận hưởng. To use; enjoy; have the full employment of. Ví dụ : "Even though he won the lottery, he never truly brooked the lifestyle of the rich and famous. " Dù thắng xổ số, anh ấy chưa bao giờ thực sự tận hưởng cuộc sống của người giàu có và nổi tiếng. utility function action business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đáng, xứng đáng, được hưởng. To earn; deserve. Ví dụ : "After years of hard work and dedication, she brooks the promotion she finally received. " Sau nhiều năm làm việc chăm chỉ và cống hiến, cô ấy xứng đáng với sự thăng chức mà cuối cùng cô ấy đã nhận được. value achievement business work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chấp nhận, chịu đựng. To bear; endure; support; put up with; tolerate (usually used in the negative, with an abstract noun as object). Ví dụ : "I will not brook any disobedience. I will brook no refusal. I will brook no impertinence." Tôi sẽ không chấp nhận bất kỳ sự bất tuân nào. attitude character moral negative abstract condition philosophy being Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Suối, khe nước. A body of running water smaller than a river; a small stream. Ví dụ : "The children enjoyed splashing in the cool, shallow brooks that ran through the forest. " Bọn trẻ thích té nước nghịch đùa trong những con suối mát lạnh và nông chảy róc rách xuyên khu rừng. environment geography nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng cỏ ngập nước, bãi cỏ ngập nước. A water meadow. Ví dụ : "The cows grazed peacefully in the brooks, enjoying the lush, wet grass. " Đàn bò gặm cỏ một cách thanh bình trên bãi cỏ ngập nước, thích thú với đám cỏ xanh tươi, ẩm ướt. environment geography nature place Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bãi lầy, vùng đất thấp ngập nước. (in the plural) Low, marshy ground. Ví dụ : "After the heavy rain, the hiking trail became impassable through the brooks, where the water had turned the low ground into a muddy swamp. " Sau trận mưa lớn, đường mòn đi bộ trở nên không thể đi qua được ở những bãi lầy, nơi nước đã biến vùng đất thấp thành một vũng lầy lội. geography environment area Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc