verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, làm bóng, lau bóng. To make smooth or shiny by rubbing; to polish; to shine. Ví dụ : "In pottery, a stone is sometimes used to burnish a pot before firing, giving it a smooth, shiny look." Trong làm gốm, người ta đôi khi dùng đá để đánh bóng một chiếc bình trước khi nung, giúp nó có vẻ ngoài láng mịn và sáng bóng. appearance material action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Làm bóng, đánh bóng, trở nên bóng loáng. To shine forth; to brighten; to become smooth and glossy, as from swelling or filling out; hence, to grow large. Ví dụ : "The baker's cheeks were burnishing with heat as he pulled the bread from the hot oven. " Hai má người thợ làm bánh ửng đỏ lên vì nóng, trở nên bóng loáng khi anh ta lấy bánh mì ra khỏi lò nướng nóng hổi. appearance material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng, tôn vinh. (metaphoric) To make appear positive and highly respected. Ví dụ : "The company hired a public relations firm to focus on burnishing its image after the environmental scandal. " Công ty đã thuê một công ty quan hệ công chúng để tập trung vào việc đánh bóng hình ảnh của mình sau vụ bê bối môi trường. appearance value business achievement quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh bóng. A polishing. Ví dụ : "The silver teapot received a final burnishing before being placed on the table. " Ấm trà bạc được đánh bóng lần cuối trước khi đặt lên bàn. appearance style material process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc