Hình nền cho burnishing
BeDict Logo

burnishing

/ˈbɜːrnɪʃɪŋ/ /ˈbɜːrnɪʃŋ/

Định nghĩa

verb

Đánh bóng, làm bóng, lau bóng.

Ví dụ :

Trong làm gốm, người ta đôi khi dùng đá để đánh bóng một chiếc bình trước khi nung, giúp nó có vẻ ngoài láng mịn và sáng bóng.
verb

Làm bóng, đánh bóng, trở nên bóng loáng.

Ví dụ :

Hai má người thợ làm bánh ửng đỏ lên vì nóng, trở nên bóng loáng khi anh ta lấy bánh mì ra khỏi lò nướng nóng hổi.