noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ca bin, nhà bếp nhỏ trên tàu. A small galley or cookhouse on the deck of a small vessel. Ví dụ : "On the small fishing boat, the sailors huddled in the cabooses to escape the biting wind and eat their warm stew. " Trên chiếc thuyền đánh cá nhỏ, các thủy thủ tụ tập trong những ca bin nhỏ/nhà bếp nhỏ để tránh cái gió lạnh cắt da cắt thịt và ăn món hầm nóng hổi của họ. nautical sailing vehicle food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lò cát. A small sand-filled container used as an oven on board ship. Ví dụ : "The cook carefully placed the bread dough inside one of the cabooses to bake while the ship sailed smoothly across the ocean. " Người đầu bếp cẩn thận đặt bột bánh mì vào một trong những lò cát để nướng trong khi con tàu lướt êm trên đại dương. nautical utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mông, bàn tọa. Buttocks Ví dụ : "After falling on the ice, she had a hard time sitting because her cabooses were so sore. " Sau khi ngã trên băng, cô ấy ngồi rất khó khăn vì mông cô ấy đau quá. body anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đội sổ, người về cuối. The person or team in last place. Ví dụ : ""In the company softball league, our team has been the cabooses for the past two seasons, unfortunately." " Trong giải bóng mềm của công ty, thật không may, đội của chúng ta đã đội sổ suốt hai mùa giải vừa qua. sport position Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Út, con út. A youngest child who is born after a big gap in time. Ví dụ : "After a decade of raising teenagers, the arrival of baby Lily felt like starting over; she was definitely the cabooses of the family. " Sau cả một thập kỷ nuôi đám con tuổi teen, sự xuất hiện của bé Lily giống như bắt đầu lại từ đầu; con bé chắc chắn là "cô út" của gia đình. family age Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc