Hình nền cho ripest
BeDict Logo

ripest

/ˈraɪpɪst/

Định nghĩa

adjective

Chín muồi, chín rục, độ chín tới.

Ví dụ :

Táo chín muồi.
adjective

Đã chín muồi, đủ điều kiện xét xử.

Ví dụ :

Bất đồng giữa hai nhà hàng xóm về cành cây vươn qua ranh giới giờ đã chín muồi, đủ điều kiện để pháp luật can thiệp, vì mọi nỗ lực hòa giải đều thất bại.