Hình nền cho cloven
BeDict Logo

cloven

/ˈkloʊvən/ /ˈkloʊvn̩/

Định nghĩa

verb

Chẻ, tách, xẻ.

Ví dụ :

Đôi cánh xẻ tan màn sương mù.
verb

Tách, chẻ, phân tách theo mặt phẳng tinh thể.

Ví dụ :

Người thợ kim hoàn cẩn thận tách viên thạch anh tím lớn theo mặt phẳng tinh thể để tạo ra những viên đá quý nhỏ hơn, dễ bán hơn.
verb

Tách, phân tách.

Ví dụ :

Nhà địa chất học đã trình diễn cách một tinh thể thạch anh lớn có thể được tách ra một cách gọn gàng chỉ bằng một nhát búa, để lộ cấu trúc bên trong của nó.