noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ban nhạc nhỏ, nhóm nhạc. A small musical group. Ví dụ : "The jazz combo played nightly at the little restaurant." Nhóm nhạc jazz nhỏ chơi nhạc mỗi đêm tại nhà hàng nhỏ đó. music entertainment group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gói, Sự kết hợp, Hỗn hợp. A combination. Ví dụ : "I need to open the safe but I forgot the combo." Tôi cần mở cái két sắt nhưng tôi quên mất mã số rồi. group thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuỗi đòn, Liên hoàn chiêu. An action composed of a sequence of simpler actions, especially a composite attacking move in a fighting game. Ví dụ : "In the fighting game, she unleashed a devastating combo of punches and kicks that knocked her opponent out. " Trong trò chơi đối kháng, cô ấy tung ra một chuỗi đòn liên hoàn đấm đá uy lực khiến đối thủ gục ngã ngay lập tức. game action entertainment computing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người đàn ông da trắng lấy/quan hệ tình dục với phụ nữ Thổ Dân, người đàn ông da trắng sống và hòa nhập vào văn hóa Thổ Dân. A Caucasian man who marries or has a sexual relationship with an Aboriginal woman; a Caucasian man who lives among Aboriginal people and adopts Aboriginal culture culture race person society tradition history family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hộp tổ hợp. A combo box. Ví dụ : "I selected my state from the dropdown menu using the combo box. " Tôi đã chọn tiểu bang của mình từ menu thả xuống bằng cách sử dụng hộp tổ hợp. computing technology internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc