Hình nền cho cran
BeDict Logo

cran

/kræn/

Định nghĩa

noun

Đơn vị đo lường cá trích, thùng cá trích.

Ví dụ :

Chợ cá niêm yết số lượng cá trích đánh bắt được theo thùng (cran), khiến cho việc so sánh giá cả với những người bán khác trở nên khó khăn.
noun

Ví dụ :

Người thổi kèn túi thêm một kỹ thuật luyến láy điêu luyện vào nốt La trầm, làm cho giai điệu trở nên phức tạp và tinh tế hơn.