noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lời phê bình, sự chỉ trích. Criticism. Ví dụ : "After presenting his project, the student braced himself for the professor's crit. " Sau khi trình bày dự án, sinh viên đó chuẩn bị tinh thần đón nhận những lời phê bình từ giáo sư. attitude communication writing language style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Phê bình, lời phê bình. Critique. Ví dụ : "The art student received a helpful crit from her professor on her painting. " Cô sinh viên mỹ thuật nhận được một lời phê bình hữu ích từ giáo sư về bức tranh của mình. art communication education Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người ủng hộ nghiên cứu luật phê phán, người theo chủ nghĩa phê phán luật pháp. A proponent of critical legal studies. Ví dụ : "Professor Chen, a noted crit, often challenges traditional legal interpretations in her classroom discussions. " Giáo sư Trần, một người theo chủ nghĩa phê phán luật pháp nổi tiếng, thường xuyên thách thức những cách giải thích luật pháp truyền thống trong các buổi thảo luận trên lớp của cô. theory law philosophy doctrine person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đua xe đạp lòng chảo. A criterium race. Ví dụ : "The cycling club is organizing a local crit this weekend to raise money for new team uniforms. " Câu lạc bộ xe đạp đang tổ chức một giải đua xe đạp lòng chảo địa phương vào cuối tuần này để gây quỹ mua đồng phục mới cho đội. sport race vehicle Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đòn chí mạng, điểm chí mạng. A critical hit. Ví dụ : "The monster's attack landed a crit, dealing double damage. " Đòn tấn công của con quái vật trúng một điểm chí mạng, gây ra gấp đôi sát thương. game entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đánh chí mạng, bạo kích. To land a critical hit on. Ví dụ : ""If you crit an enemy in this game, it deals double damage." " Nếu bạn đánh chí mạng một kẻ địch trong trò chơi này, nó sẽ gây ra gấp đôi sát thương. game computing action entertainment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hematocrit, Thể tích hồng cầu. Short for haematocrit. Ví dụ : "The doctor ordered a blood test, including a crit, to check for anemia. " Bác sĩ yêu cầu xét nghiệm máu, bao gồm cả hematocrit (thể tích hồng cầu), để kiểm tra xem có bị thiếu máu không. medicine physiology biology anatomy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc