Hình nền cho crit
BeDict Logo

crit

/kɹɪt/

Định nghĩa

noun

Lời phê bình, sự chỉ trích.

Ví dụ :

Sau khi trình bày dự án, sinh viên đó chuẩn bị tinh thần đón nhận những lời phê bình từ giáo sư.
noun

Người ủng hộ nghiên cứu luật phê phán, người theo chủ nghĩa phê phán luật pháp.

Ví dụ :

Giáo sư Trần, một người theo chủ nghĩa phê phán luật pháp nổi tiếng, thường xuyên thách thức những cách giải thích luật pháp truyền thống trong các buổi thảo luận trên lớp của cô.