Hình nền cho raving
BeDict Logo

raving

/ˈɹeɪvɪŋ/

Định nghĩa

verb

Nói sảng, cuồng sảng, nói mê sảng.

Ví dụ :

Cả buổi chiều, cậu học sinh cứ thao thao bất tuyệt về trò chơi điện tử mới, vừa nói vừa nhảy cẫng lên vì quá phấn khích như thể đang lên cơn sốt.
adverb

Một cách mê sảng, lảm nhảm.

Incoherently

Ví dụ :

"He went stark, raving mad."
Anh ta trở nên hoàn toàn điên loạn, lảm nhảm không ai hiểu gì.