noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Siêng năng, cần cù, chuyên cần. Steady application; industry; careful work involving long-term effort. Ví dụ : "His diligent studies, or his diligence, and his consistent application—his diligences—eventually paid off with a scholarship. " Sự học hành siêng năng của anh ấy, hay nói cách khác, sự chuyên cần và nỗ lực không ngừng nghỉ của anh ấy - những cố gắng cần cù đó - cuối cùng đã được đền đáp bằng một học bổng. work industry business attitude achievement quality character ability action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự siêng năng, đức tính cần cù, tính chuyên cần. The qualities of a hard worker, including conscientiousness, determination, and perseverance. Ví dụ : "Sentence: "The student's success was a direct result of their diligences in studying every night and asking for help when needed." " Thành công của học sinh đó là kết quả trực tiếp từ sự siêng năng và tinh thần cần cù của bạn ấy khi học bài mỗi tối và hỏi xin giúp đỡ khi cần thiết. character quality attitude work achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cẩn thận, siêng năng, chuyên cần. Carefulness. Ví dụ : "The student's diligences in reviewing his notes every day paid off when he aced the exam. " Sự chuyên cần ôn lại bài vở mỗi ngày của học sinh đó đã được đền đáp khi cậu ấy đạt điểm cao nhất trong kỳ thi. quality attitude character ability work business moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Xe khách đường dài, xe ngựa đường dài. (19th century) A public stage-coach. Ví dụ : "In the 1800s, diligences transported passengers and mail between cities before trains became common. " Vào những năm 1800, xe ngựa đường dài chở hành khách và thư tín giữa các thành phố trước khi tàu hỏa trở nên phổ biến. vehicle history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự cưỡng chế, Sự tịch thu. The process by which persons, lands, or effects are seized for debt; process for enforcing the attendance of witnesses or the production of writings. Ví dụ : "The bank initiated diligences against the family's property after they repeatedly failed to make their mortgage payments. " Ngân hàng đã tiến hành thủ tục cưỡng chế tài sản của gia đình đó sau khi họ liên tục không thanh toán các khoản thế chấp. law finance property process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc