Hình nền cho diligences
BeDict Logo

diligences

/ˈdɪlɪdʒənsɪz/ /ˈdɪlɪdʒənsɪs/

Định nghĩa

noun

Siêng năng, cần cù, chuyên cần.

Ví dụ :

Sự học hành siêng năng của anh ấy, hay nói cách khác, sự chuyên cần và nỗ lực không ngừng nghỉ của anh ấy - những cố gắng cần cù đó - cuối cùng đã được đền đáp bằng một học bổng.
noun

Sự siêng năng, đức tính cần cù, tính chuyên cần.

Ví dụ :

Thành công của học sinh đó là kết quả trực tiếp từ sự siêng năng và tinh thần cần cù của bạn ấy khi học bài mỗi tối và hỏi xin giúp đỡ khi cần thiết.
noun

Ví dụ :

Ngân hàng đã tiến hành thủ tục cưỡng chế tài sản của gia đình đó sau khi họ liên tục không thanh toán các khoản thế chấp.