noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chuông, tiếng chuông. A bell or chime. Ví dụ : "The bicycle had bright chrome dingers on the handlebars to alert pedestrians. " Chiếc xe đạp có chuông mạ crôm sáng bóng trên ghi-đông để báo hiệu cho người đi bộ. sound device bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Chùy. The suspended clapper of a bell. Ví dụ : "The old school bell was missing its dingers, so it couldn't ring. " Cái chuông trường cũ bị mất chùy, nên không thể reo được. part sound device bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người rung chuông. One who rings a bell. Ví dụ : "The school hired extra dingers to ring the victory bell after every football game win this season. " Trường đã thuê thêm người rung chuông để rung chuông chiến thắng sau mỗi trận thắng bóng đá mùa này. person job bell-ringing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Pha đánh bóng ghi bàn, cú home run. A home run. Ví dụ : "The starting pitcher gave up three dingers." Người ném bóng chính đã để đối phương ghi ba cú home run. sport entertainment achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của quý, dương vật. The penis. Ví dụ : "I saw a few dingers on the playground during recess. " Tôi thấy vài cái của quý lủng lẳng trên sân chơi trong giờ ra chơi. anatomy organ sex body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Của hiếm, vật phi thường. Something outstanding or exceptional, a humdinger. Ví dụ : ""Her paintings are real dingers; they always win awards at the art show." " Tranh của cô ấy đúng là của hiếm; chúng luôn giành giải ở triển lãm nghệ thuật. quality achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bao cao su. A condom. Ví dụ : ""He always keeps a couple of dingers in his wallet, just in case." " Anh ấy luôn giữ vài cái bao cao su trong ví, để phòng khi cần. sex body item Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mông, đít. The buttocks, the anus. Ví dụ : "Let′s leave them to sit on their dingers for a while." Kệ chúng nó ngồi ỳ trên cái đít (hoặc mông) một lúc đi. body anatomy sex part Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ná cao su. A catapult, a shanghai. Ví dụ : "The kids were playing in the backyard with their homemade dingers, launching pebbles across the lawn. " Bọn trẻ con đang chơi ná cao su tự chế ngoài sân sau, bắn những viên sỏi nhỏ bay khắp bãi cỏ. weapon device Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc