BeDict Logo

diopter

/daɪˈɒptər/ /daɪˈɑːptər/
Hình ảnh minh họa cho diopter: Đi-ốp
 - Image 1
diopter: Đi-ốp
 - Thumbnail 1
diopter: Đi-ốp
 - Thumbnail 2
noun

Bác sĩ mắt nói là đơn thuốc của con gái tôi đã thay đổi, và giờ con bé cần đeo kính có độ -1.5 đi-ốp để điều chỉnh tật cận thị.

Hình ảnh minh họa cho diopter: Thước ngắm, dụng cụ vẽ sọ.
noun

Thước ngắm, dụng cụ vẽ sọ.

Nhà nhân chủng học đã sử dụng thước ngắm để tạo ra những bản vẽ chính xác về các mảnh sọ cổ, hỗ trợ việc tái tạo khuôn mặt của người này.