BeDict Logo

disjuncts

/dɪsˈdʒʌŋkts/
Hình ảnh minh họa cho disjuncts: Mệnh đề rời, vế rời.
noun

Trong câu "Hoặc là trời đang mưa, hoặc là vòi phun nước đang bật," hai mệnh đề "trời đang mưa" và "vòi phun nước đang bật" là các vế rời (disjuncts); nếu một trong hai vế này đúng, thì câu "Hoặc là trời đang mưa, hoặc là vòi phun nước đang bật" là đúng.

Hình ảnh minh họa cho disjuncts: Chuyển ý, trạng từ bình luận, từ đánh giá.
noun

Thành thật mà nói, những trạng từ bình luận trong lời nói của anh ta cho thấy rõ ràng là anh ta không tin một lời nào mình đang nói.