Hình nền cho disjuncts
BeDict Logo

disjuncts

/dɪsˈdʒʌŋkts/

Định nghĩa

noun

Sự rời rạc, sự không liên kết.

The state of being disjointed; disjointedness; a disconnect.

Ví dụ :

Sự rời rạc đột ngột trong cách họ giao tiếp, điều mà trước đây rất dễ dàng và tự nhiên, báo hiệu vấn đề trong tình bạn của họ.
noun

Ví dụ :

Trong câu "Hoặc là trời đang mưa, hoặc là vòi phun nước đang bật," hai mệnh đề "trời đang mưa" và "vòi phun nước đang bật" là các vế rời (disjuncts); nếu một trong hai vế này đúng, thì câu "Hoặc là trời đang mưa, hoặc là vòi phun nước đang bật" là đúng.
noun

Thành phần biệt lập.

Ví dụ :

Thật lòng mà nói, cả lớp, những lời bình luận tách biệt bằng dấu phẩy này là những thành phần biệt lập gây xao nhãng trong bài luận của các em.
noun

Ví dụ :

"Honestly, the disjuncts in his speech made it clear he didn't believe a word he was saying. "
Thành thật mà nói, những trạng từ bình luận trong lời nói của anh ta cho thấy rõ ràng là anh ta không tin một lời nào mình đang nói.