verb🔗ShareTránh, né, lách, né tránh. To avoid (something) by moving suddenly out of the way."He dodged traffic crossing the street."Anh ấy lách người né tránh xe cộ khi băng qua đường.actionChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNé, tránh, lách. To avoid; to sidestep."The politician dodged the question with a meaningless reply."Vị chính trị gia đã lách câu hỏi bằng một câu trả lời vô nghĩa.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLạng lách, né tránh, luồn lách. To go hither and thither."The children were dodging between the parked cars on their way to school. "Trên đường đến trường, bọn trẻ lạng lách giữa những chiếc xe hơi đậu bên đường.actionwaysportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareNé tránh vùng sáng (trong videography). (videography) To decrease the exposure for certain areas of an image in order to make them darker (compare burn)."The photographer spent an hour dodging the highlights on the model's face to soften her skin in the portrait. "Để làm mịn da cho người mẫu trong bức chân dung, nhiếp ảnh gia đã mất một tiếng đồng hồ giảm sáng những vùng sáng trên khuôn mặt cô ấy.artmediatechnologyChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLạng tránh, né tránh. To follow by dodging, or suddenly shifting from place to place."The soccer player was dodging defenders as he dribbled the ball down the field. "Cầu thủ bóng đá đang lạng lách qua các hậu vệ khi anh ta rê bóng xuống sân.actionwaysportChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb🔗ShareLừa, né tránh, lảng tránh. To trick somebody."The car salesman was dodging my questions about the car's accident history. "Người bán xe ô tô đang lảng tránh những câu hỏi của tôi về lịch sử tai nạn của xe.actioncharacterattitudeChat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun🔗ShareSự né tránh, sự lạng tránh. The act of dodging; a dodge."twistings and dodgings"Những khúc quanh co và những lần lạng tránh.actionwayChat với AIGame từ vựngLuyện đọc