Hình nền cho dodging
BeDict Logo

dodging

/ˈdɒdʒɪŋ/ /ˈdɑːdʒɪŋ/

Định nghĩa

verb

Tránh, né, lách, né tránh.

Ví dụ :

Anh ấy lách người né tránh xe cộ khi băng qua đường.
verb

Ví dụ :

Để làm mịn da cho người mẫu trong bức chân dung, nhiếp ảnh gia đã mất một tiếng đồng hồ giảm sáng những vùng sáng trên khuôn mặt cô ấy.
noun

Sự né tránh, sự lạng tránh.

The act of dodging; a dodge.

Ví dụ :

"twistings and dodgings"
Những khúc quanh co và những lần lạng tránh.