Hình nền cho duels
BeDict Logo

duels

/ˈdjuːəlz/ /ˈduːəlz/

Định nghĩa

noun

Đấu tay đôi, cuộc đấu.

Ví dụ :

Vào những năm 1800, những bất đồng giữa các quý ông đôi khi leo thang thành những cuộc đấu tay đôi trang trọng bằng súng lục để bảo vệ danh dự.
noun

Đấu tay đôi, cuộc đấu thương, tỉ thí.

Ví dụ :

Ngày xưa, giải quyết tranh chấp bằng đấu tay đôi, hay tỉ thí là một thông lệ phổ biến, một hình thức "đặt cược bằng giao chiến" mà người ta tin rằng người khỏe hơn sẽ có lý.