Hình nền cho gentlemen
BeDict Logo

gentlemen

/ˈdʒɛɾ̃.əl.mən/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Là một người thuộc tầng lớp quý ông, Robert có quyền xô đẩy những thường dân khác vào hố xí, nhưng anh ta vẫn phải tránh đường các hiệp sĩ để khỏi chịu chung số phận.
noun

Công tử bột, ẻo lả.

An effeminate or oversophisticated man.

Ví dụ :

Anh ta thấy phòng triển lãm tranh đầy những gã công tử bột ẻo lả, chăm chút sửa sang khăn choàng và bình phẩm nét vẽ bằng những cử chỉ khoa trương.
noun

Ví dụ :

Ông Harrington, một "công tử bột" có thì giờ rảnh rỗi, dành cả ngày để vẽ vời, dù tranh của ông chưa bao giờ vượt quá trình độ phong cảnh nghiệp dư.
noun

Quý ông phong nhã, người chơi nghiệp dư.

Ví dụ :

Vào những ngày đầu của môn cricket, đội được chia thành hai loại: "người chơi," là những người thuộc tầng lớp lao động được trả lương, và "quý ông phong nhã," là những người chơi nghiệp dư giàu có, họ chơi vì đam mê và không nhận thù lao.