Hình nền cho dukes
BeDict Logo

dukes

/djuːks/ /duːks/

Định nghĩa

noun

Công tước.

Ví dụ :

Công tước xứ Verona đã có bài phát biểu trước học sinh trong buổi lễ chào cờ của trường.
noun

Công tước, quận công.

Ví dụ :

Trong lịch sử, một số công tước cai trị lãnh thổ nhỏ của họ như những vị vua.
noun

Đại công tước.

Ví dụ :

Bài học lịch sử nói về các đại công tước quyền lực, những người từng cai trị những vùng lãnh thổ rộng lớn ở châu Âu, bao gồm cả những vị đại công tước có quyền hành lớn hơn nữa.
noun

Nắm đấm, quả đấm.

Ví dụ :

"Put up your dukes!"
Thủ thế mà đỡ đòn đi! (or Thủ thế mà né đấm đi!)