Hình nền cho dupes
BeDict Logo

dupes

/djuːps/

Định nghĩa

noun

Nạn nhân, người bị lừa.

Ví dụ :

Vụ lừa đảo trực tuyến nhắm vào những người dễ bị tổn thương, và đáng tiếc là nhiều nạn nhân đã mất hết tiền tiết kiệm.
noun

Bản sao, phiếuOrder, order bếp.

Ví dụ :

Người phục vụ cẩn thận kẹp những phiếu order bếp vào vòng treo order trong bếp, đảm bảo đầu bếp biết chính xác từng bàn đã gọi món gì.