Hình nền cho clipped
BeDict Logo

clipped

/klɪpt/

Định nghĩa

verb

Kẹp, bấm, cắt tỉa.

Ví dụ :

Đứa bé kẹp chặt chiếc xe tải đồ chơi trong tay và nhất quyết không chịu buông ra.
verb

Ví dụ :

Cầu thủ bóng đá bị phạt vì đã chặt sau đối thủ từ phía sau, một hành động cản người trái phép khiến đối thủ ngã xuống.
verb

Ví dụ :

Bộ máy trò chơi đã cắt bỏ/loại bỏ những tòa nhà phía sau ngọn núi, để máy tính không tốn thời gian vẽ những thứ mà người chơi không nhìn thấy.
verb

Xuyên qua, đi xuyên, lọt qua.

Ví dụ :

Nhân vật trong trò chơi điện tử vô tình đi xuyên vào tường, khiến nhân vật đó biến mất khỏi tầm nhìn trong giây lát.