verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp, bấm, cắt tỉa. To grip tightly. Ví dụ : "The toddler clipped his toy truck tightly in his hand and refused to let go. " Đứa bé kẹp chặt chiếc xe tải đồ chơi trong tay và nhất quyết không chịu buông ra. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp, gắn bằng kẹp. To fasten with a clip. Ví dụ : "Please clip the photos to the pages where they will go." Làm ơn kẹp những tấm ảnh vào các trang mà chúng sẽ được đặt vào nhé. action technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ôm, ghì chặt. To hug, embrace. Ví dụ : "After winning the game, the coach clipped each player in a celebratory hug. " Sau khi thắng trận đấu, huấn luyện viên ôm chặt từng cầu thủ trong niềm hân hoan ăn mừng. action human body emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẹp hồ sơ xin chữ ký, đi xin chữ ký. To collect signatures, generally with the use of a clipboard. Ví dụ : "Maria stood outside the grocery store and clipped signatures for the petition to build a new park. " Maria đứng trước cửa hàng tạp hóa, kẹp hồ sơ đi xin chữ ký ủng hộ bản kiến nghị xây công viên mới. politics action organization Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt tỉa, xén. To cut, especially with scissors or shears as opposed to a knife etc. Ví dụ : "Please clip that coupon out of the newspaper." Làm ơn xén cái phiếu giảm giá đó ra khỏi tờ báo giúp tôi. action utensil Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt xén, tỉa bớt, rút gọn. To curtail; to cut short. Ví dụ : "The gardener clipped the overgrown hedges to make them neater. " Người làm vườn đã tỉa bớt những hàng rào cây mọc um tùm để chúng gọn gàng hơn. action language Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Vả, tát. To strike with the hand. Ví dụ : "The angry customer clipped the cashier across the face after being denied a refund. " Sau khi bị từ chối hoàn tiền, người khách hàng giận dữ đã vả vào mặt nhân viên thu ngân. action body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Quẹt, Chạm, Va. To hit or strike, especially in passing. Ví dụ : "The car skidded off the road and clipped a lamppost." Chiếc xe trượt khỏi đường và quẹt vào một cột đèn. action sport military police Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chặt sau, Cản người trái phép. An illegal tackle: Throwing the body across the back of an opponent's leg or hitting him from the back below the waist while moving up from behind unless the opponent is a runner or the action is in close line play. Ví dụ : "The football player was penalized because he clipped an opponent from behind, taking him down illegally. " Cầu thủ bóng đá bị phạt vì đã chặt sau đối thủ từ phía sau, một hành động cản người trái phép khiến đối thủ ngã xuống. sport game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt bớt, xén, hạn chế. To cut off a signal level at a certain maximum value. Ví dụ : "The microphone was too close to the speaker, and the loud sound clipped, making it distorted and hard to understand. " Micro quá gần loa nên âm thanh lớn bị xén bớt, làm cho nó bị méo và khó nghe. signal electronics sound technical communication Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt bỏ, loại bỏ. To discard (an occluded part of a model or scene) rather than waste resources on rendering it. Ví dụ : "The game engine clipped the buildings behind the mountain, so the computer didn't have to waste time drawing what the player couldn't see. " Bộ máy trò chơi đã cắt bỏ/loại bỏ những tòa nhà phía sau ngọn núi, để máy tính không tốn thời gian vẽ những thứ mà người chơi không nhìn thấy. computing technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xuyên qua, đi xuyên, lọt qua. (Of a camera, character model, etc.) To move (through or into) (a rendered object or barrier). Ví dụ : "The video game character accidentally clipped into the wall, making him disappear from view for a moment. " Nhân vật trong trò chơi điện tử vô tình đi xuyên vào tường, khiến nhân vật đó biến mất khỏi tầm nhìn trong giây lát. technology computing game Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ăn chặn, lừa đảo, bòn rút. To cheat, swindle, or fleece. Ví dụ : "The dishonest mechanic clipped me by charging for parts he never replaced. " Gã thợ máy gian dối đó đã ăn chặn tiền của tôi bằng cách tính phí những phụ tùng mà hắn ta không hề thay thế. business economy finance moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chôm, cuỗm, thó. To grab or take stealthily Ví dụ : "While waiting in line, the boy clipped a candy bar from the shelf when nobody was looking. " Trong lúc xếp hàng chờ đợi, thằng bé đã thó một thanh kẹo trên kệ khi không ai để ý. action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Cắt tỉa, xén, được cắt ngắn. Having an end cut off; trimmed or cut back. Ví dụ : "The teacher clipped the students' unruly hair to make it easier to manage. " Để dễ quản lý hơn, thầy giáo đã cắt tỉa bớt phần tóc dài lòa xòa của học sinh. appearance style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Rõ ràng, mạch lạc. (of speech) With each word pronounced separately and distinctly. Ví dụ : "The drill sergeant's speech was clipped and forceful, each word sharp and precise. " Lời nói của trung sĩ huấn luyện vừa rõ ràng, mạch lạc vừa mạnh mẽ, mỗi từ đều sắc bén và chính xác. phonetics language communication sound style Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đã cắt bao quy đầu. Circumcised. Ví dụ : "He confirmed that the baby was born clipped, as is customary in his religion. " Anh ấy xác nhận rằng đứa bé sinh ra đã được cắt bao quy đầu, theo phong tục của tôn giáo anh ấy. body medicine anatomy physiology sex Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc