Hình nền cho embarrasses
BeDict Logo

embarrasses

/ɪmˈbærəsɪz/ /əmˈbærəsɪz/

Định nghĩa

verb

Làm bối rối, làm ngượng ngùng, làm xấu hổ.

Ví dụ :

Tiếng ợ lớn của đứa em trai trong bữa tối yên tĩnh làm anh ấy thấy xấu hổ quá.
verb

Làm lúng túng về tiền bạc, khiến mắc nợ, làm khó dễ.

Ví dụ :

Một người đàn ông hoặc doanh nghiệp của anh ta bị rơi vào cảnh túng quẫn khi không thể thanh toán các khoản nợ tài chính đúng hạn.