verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, kéo dài, tồn tại. To continue or carry on, despite obstacles or hardships; to persist. Ví dụ : "Even when her homework is difficult, Maria endures and always finishes it. " Ngay cả khi bài tập về nhà khó khăn, Maria vẫn kiên trì làm cho xong. time character achievement attitude condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, nhẫn nại. To tolerate or put up with something unpleasant. Ví dụ : "She endures the long commute to work because she loves her job. " Cô ấy chịu đựng quãng đường đi làm xa xôi vì cô ấy yêu công việc của mình. attitude sensation emotion character suffering Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kéo dài, tồn tại, chịu đựng. To last. Ví dụ : "Our love will endure forever." Tình yêu của chúng ta sẽ kéo dài mãi mãi. time condition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, gắng gượng. To remain firm, as under trial or suffering; to suffer patiently or without yielding; to bear up under adversity; to hold out. Ví dụ : "Despite the difficult exam, Sarah endured and ultimately passed with a good grade. " Mặc dù bài kiểm tra rất khó, Sarah đã cố gắng chịu đựng và cuối cùng đã đậu với điểm cao. suffering character attitude mind soul philosophy being emotion condition time ability action achievement Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, cam chịu, gắng gượng. To suffer patiently. Ví dụ : "He endured years of pain." Anh ấy đã cam chịu nhiều năm đau đớn. suffering action situation emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Chịu đựng, kéo dài. To indurate. Ví dụ : "The leather of my old work boots endures daily wear and tear, becoming tougher over time. " Da của đôi ủng đi làm cũ của tôi chịu đựng sự hao mòn hàng ngày, càng ngày càng trở nên chai cứng hơn theo thời gian. action physiology body Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc