Hình nền cho engrosses
BeDict Logo

engrosses

/ɪnˈɡroʊsɪz/ /ɛnˈɡroʊsɪz/

Định nghĩa

verb

Viết chữ lớn, viết hoa mỹ, sao y bản chính.

Ví dụ :

Người viết thư pháp viết hoa mỹ và sao y bản chính giấy chứng nhận kết hôn, đảm bảo nó vừa đẹp vừa có giá trị pháp lý.