

enterprising
/ˈentərˌpraɪzɪŋ/ /ˈɛntərˌpraɪzɪŋ/
verb



verb




noun
Tính táo bạo, sự mạo hiểm, tinh thần kinh doanh.
Tinh thần kinh doanh của học sinh đó trong việc tổ chức gây quỹ cho trường đã gây ấn tượng với các thầy cô.

adjective
Mạnh dạn, táo bạo, dám nghĩ dám làm.
Doanh nhân trẻ đó rất mạnh dạn, sẵn sàng đón nhận những thử thách mới trong công việc.



adjective
