Hình nền cho enterprising
BeDict Logo

enterprising

/ˈentərˌpraɪzɪŋ/ /ˈɛntərˌpraɪzɪŋ/

Định nghĩa

verb

Dấn thân, mạo hiểm.

Ví dụ :

Chủ doanh nghiệp nhỏ này rất dấn thân khi mở một chi nhánh mới ở một thị trường cạnh tranh mặc dù có nhiều rủi ro.
noun

Tính táo bạo, sự mạo hiểm, tinh thần kinh doanh.

Ví dụ :

Tinh thần kinh doanh của học sinh đó trong việc tổ chức gây quỹ cho trường đã gây ấn tượng với các thầy cô.
adjective

Tháo vát, xông xáo, có tinh thần kinh doanh.

Ví dụ :

Cậu học sinh tháo vát đó đã khởi nghiệp bằng việc bán bánh quy tự làm sau giờ học, cho thấy sự khéo léo trong việc tiếp thị và bán hàng.