verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dấn thân, mạo hiểm. To undertake an enterprise, or something hazardous or difficult. Ví dụ : "The small business owner is enterprising to open a new branch in a competitive market despite the risks. " Chủ doanh nghiệp nhỏ này rất dấn thân khi mở một chi nhánh mới ở một thị trường cạnh tranh mặc dù có nhiều rủi ro. business job character attitude achievement toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khởi xướng, bắt đầu, mạo hiểm. To undertake; to begin and attempt to perform; to venture upon. Ví dụ : "The students enterprising the science project found it more challenging than they initially expected. " Những sinh viên khởi xướng dự án khoa học nhận thấy nó khó khăn hơn họ dự đoán ban đầu. business job action achievement toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tiếp đãi, khoản đãi. To treat with hospitality; to entertain. Ví dụ : "The host family entered their guests with delicious food and lively conversation. " Gia đình chủ nhà tiếp đãi khách của họ bằng những món ăn ngon và những câu chuyện trò rôm rả. entertainment business toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tính táo bạo, sự mạo hiểm, tinh thần kinh doanh. The undertaking of an enterprise; purposeful activity; doings. Ví dụ : "The student's enterprising in organizing the school fundraiser impressed the teachers. " Tinh thần kinh doanh của học sinh đó trong việc tổ chức gây quỹ cho trường đã gây ấn tượng với các thầy cô. business action work achievement character job attitude toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Mạnh dạn, táo bạo, dám nghĩ dám làm. Displaying bravery and daring in attempting some task. Ví dụ : "The young entrepreneur was enterprising, readily taking on new challenges at work. " Doanh nhân trẻ đó rất mạnh dạn, sẵn sàng đón nhận những thử thách mới trong công việc. character attitude business toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo vát, xông xáo, có tinh thần kinh doanh. Very able and ingenious in business dealings. Ví dụ : "The enterprising student started a small business selling homemade cookies after school, proving very skillful in marketing and sales. " Cậu học sinh tháo vát đó đã khởi nghiệp bằng việc bán bánh quy tự làm sau giờ học, cho thấy sự khéo léo trong việc tiếp thị và bán hàng. business character job ability achievement toefl Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc