Hình nền cho facings
BeDict Logo

facings

/ˈfeɪsɪŋz/

Định nghĩa

noun

Mặt tiền, lớp ngoài.

Ví dụ :

Ngôi nhà mới có mặt tiền bằng gạch ở nửa dưới và ván gỗ ở nửa trên.
noun

Ví dụ :

Người thợ đúc cẩn thận rắc bột rắc khuôn lên khuôn cát, đảm bảo bề mặt láng mịn cho kim loại nóng chảy.
noun

Ve áo, cổ tay áo (quân phục).

Ví dụ :

Chiếc áo khoác đỏ của người lính nổi bật trong cuộc diễu hành, đặc biệt là với phần ve áo và cổ tay áo màu vàng tươi trên quân phục.
noun

Động tác quay (người), sự quay (người).

Ví dụ :

Viên trung sĩ thao trường quát lớn các mệnh lệnh, và tân binh luyện tập động tác quay người, xoay người dứt khoát đồng loạt sang trái, phải và đằng sau.