BeDict Logo

facings

/ˈfeɪsɪŋz/
Hình ảnh minh họa cho facings: Bột rắc khuôn, vật liệu rắc khuôn.
noun

Người thợ đúc cẩn thận rắc bột rắc khuôn lên khuôn cát, đảm bảo bề mặt láng mịn cho kim loại nóng chảy.

Hình ảnh minh họa cho facings: Ve áo, cổ tay áo (quân phục).
noun

Ve áo, cổ tay áo (quân phục).

Chiếc áo khoác đỏ của người lính nổi bật trong cuộc diễu hành, đặc biệt là với phần ve áo và cổ tay áo màu vàng tươi trên quân phục.

Hình ảnh minh họa cho facings: Động tác quay (người), sự quay (người).
noun

Động tác quay (người), sự quay (người).

Viên trung sĩ thao trường quát lớn các mệnh lệnh, và tân binh luyện tập động tác quay người, xoay người dứt khoát đồng loạt sang trái, phải và đằng sau.