Hình nền cho faltered
BeDict Logo

faltered

/ˈfɔltərd/ /ˈfɒltərd/

Định nghĩa

verb

Do dự, chùn bước, nao núng, yếu đi.

Ví dụ :

Trong dặm cuối của cuộc thi marathon, tốc độ của vận động viên chạy bộ đã chậm dần, và cô ấy bắt đầu đi bộ.
verb

Nói lắp bắp, ấp úng, ngập ngừng.

Ví dụ :

Khi được hỏi về chuyện gì đã xảy ra, cậu học sinh ấp úng, cố gắng tìm từ ngữ thích hợp để miêu tả vụ ẩu đả.