Hình nền cho repellent
BeDict Logo

repellent

/ɹəˈpɛlənt/

Định nghĩa

noun

Vật xua đuổi, người gây khó chịu.

Ví dụ :

"The teacher was a repellent to the students, who found her lectures boring and unengaging. "
Cô giáo là một người gây khó chịu cho học sinh, những người thấy bài giảng của cô ấy buồn tẻ và không hấp dẫn.