verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt, chuốt gỗ. To cut or shape wood with a knife. Ví dụ : "My grandfather enjoys whittling small animals from pieces of wood. " Ông tôi thích gọt gỗ thành những con vật nhỏ. art action material utensil work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt bớt, giảm dần. To reduce or gradually eliminate something (such as a debt). Ví dụ : ""By making small extra payments each month, Maria is slowly whittling down her student loan debt." " Bằng cách trả thêm một ít tiền mỗi tháng, Maria đang từ từ gọt bớt khoản nợ vay sinh viên của mình. business finance economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Kích thích, làm cho hưng phấn, làm cho say sưa. To make eager or excited; to excite with liquor; to inebriate. Ví dụ : "The cheap wine they served at the party was so strong it quickly whittled the guests into a state of boisterous excitement. " Loại rượu rẻ tiền mà họ phục vụ ở bữa tiệc mạnh đến nỗi nó nhanh chóng làm cho khách khứa trở nên hưng phấn và ồn ào. drink sensation mind emotion Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mảnh vụn, dăm bào. (usually in the plural) A chip or shaving whittled from some larger substance. Ví dụ : "After carefully whittling the wood, the floor was covered in whittlings. " Sau khi cẩn thận gọt khúc gỗ, sàn nhà phủ đầy những dăm bào. material thing Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt đẽo, nghệ thuật gọt gỗ. The art of carving shapes out of raw wood using a knife Ví dụ : "Example Sentence: "My grandfather's favorite hobby is whittling; he spends hours creating small wooden animals with his knife." " Sở thích yêu thích của ông tôi là gọt gỗ; ông dành hàng giờ để tạo ra những con vật bằng gỗ nhỏ bằng con dao của mình. art material work tradition Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gọt, việc gọt giũa. A process of repeatedly shaving slivers from a piece of wood (non-artistic) Ví dụ : "His constant whittling at the desk leg during class was distracting the other students. " Việc anh ta cứ liên tục gọt chân bàn trong giờ học làm các bạn học khác mất tập trung. process material action work technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc