Hình nền cho whittling
BeDict Logo

whittling

/ˈwɪtlɪŋ/ /ˈhwɪtlɪŋ/

Định nghĩa

verb

Gọt, chuốt gỗ.

Ví dụ :

Ông tôi thích gọt gỗ thành những con vật nhỏ.
verb

Kích thích, làm cho hưng phấn, làm cho say sưa.

Ví dụ :

Loại rượu rẻ tiền mà họ phục vụ ở bữa tiệc mạnh đến nỗi nó nhanh chóng làm cho khách khứa trở nên hưng phấn và ồn ào.
noun

Gọt đẽo, nghệ thuật gọt gỗ.

Ví dụ :

Sở thích yêu thích của ông tôi là gọt gỗ; ông dành hàng giờ để tạo ra những con vật bằng gỗ nhỏ bằng con dao của mình.