noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thác nước. Waterfall (permanent flow of water over the edge of a cliff). Ví dụ : "The hikers were amazed by the powerful fosses cascading down the mountainside. " Những người leo núi đã vô cùng kinh ngạc trước những thác nước hùng vĩ đổ xuống sườn núi. geography nature environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hố, rãnh, chỗ lõm. A pit, groove, cavity, or depression. Ví dụ : "After the heavy rain, several fosses formed in the muddy field where the children played. " Sau cơn mưa lớn, vài chỗ lõm hình thành trên cánh đồng lầy lội nơi bọn trẻ chơi đùa. geology geography place area structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hố, rãnh. A long, narrow, shallow depression on the body of an extraterrestrial body, such as a planet or moon. Ví dụ : "Satellite images revealed a network of fosses crisscrossing the surface of Mars, suggesting past tectonic activity. " Ảnh vệ tinh cho thấy một mạng lưới các rãnh hố chằng chịt trên bề mặt sao Hỏa, cho thấy hoạt động kiến tạo địa chất trong quá khứ. geology astronomy space Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Cầy Fossa. A carnivorous mammal endemic to Madagascar, Cryptoprocta ferox. Ví dụ : "The zookeeper pointed out the fossa, a small, fierce fossa, in its enclosure. " Người quản lý vườn thú chỉ vào con cầy fossa trong chuồng của nó, một con cầy fossa nhỏ nhưng rất hung dữ. animal biology organism nature Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Hào, rãnh. A ditch or moat. Ví dụ : "The old castle was surrounded by fosses filled with water, making it difficult to attack. " Lâu đài cổ được bao quanh bởi những hào đầy nước, khiến cho việc tấn công trở nên khó khăn hơn. architecture military geology environment Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc