Hình nền cho fosses
BeDict Logo

fosses

/ˈfɒsɪz/ /ˈfɒsəs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Những người leo núi đã vô cùng kinh ngạc trước những thác nước hùng vĩ đổ xuống sườn núi.
noun

Ví dụ :

Ảnh vệ tinh cho thấy một mạng lưới các rãnh hố chằng chịt trên bề mặt sao Hỏa, cho thấy hoạt động kiến tạo địa chất trong quá khứ.