Hình nền cho frogged
BeDict Logo

frogged

/ˈfrɒɡd/ /ˈfrɔːɡd/

Định nghĩa

verb

Bắt ếch.

Ví dụ :

Trong buổi đi dạo khám phá thiên nhiên, bọn trẻ đã bắt ếch ở đầm lầy gần đó.
verb

Gắp, cấy.

Ví dụ :

Trong giờ học sinh học, bạn học sinh đã gắp các khuẩn lạc từ đĩa petri ban đầu sang một đĩa mới để phân lập một chủng cụ thể.
adjective

Viền đăng ten, có trang trí dây bện.

Ví dụ :

Chiếc áo khoác được trang trí dây bện tỉ mỉ bằng vàng của người gác cửa khiến ông trông rất lịch lãm.