verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Bắt ếch. To hunt or trap frogs. Ví dụ : "The children frogged in the nearby marsh during their nature walk. " Trong buổi đi dạo khám phá thiên nhiên, bọn trẻ đã bắt ếch ở đầm lầy gần đó. animal nature food agriculture biology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Gắp, cấy. To use a pronged plater to transfer (cells) to another plate. Ví dụ : "In biology class, the student frogged colonies from the original petri dish to a fresh one to isolate a specific strain. " Trong giờ học sinh học, bạn học sinh đã gắp các khuẩn lạc từ đĩa petri ban đầu sang một đĩa mới để phân lập một chủng cụ thể. biology medicine science microorganism process technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Xẻ bướm. To spatchcock (a chicken). Ví dụ : "My dad frogged the chicken before grilling it, so it would cook faster and more evenly. " Bố tôi xẻ bướm con gà trước khi nướng để gà chín nhanh và đều hơn. food animal utensil action Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đính dây trang trí, trang trí dây kiểu frog. To ornament or fasten a coat, etc. with frogs. Ví dụ : "She frogged her old winter coat with decorative braided loops to give it a new look. " Cô ấy đã đính dây trang trí kiểu frog lên chiếc áo khoác mùa đông cũ của mình bằng những vòng dây bện trang trí để tạo một diện mạo mới. appearance style wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Tháo len, gỡ len. To unravel part of (a knitted garment) while knitting it in order to correct a mistake. Ví dụ : "I had to frogged three rows of my scarf because I accidentally used the wrong color yarn. " Tôi phải gỡ ba hàng khăn choàng của mình vì lỡ dùng nhầm màu len. technical work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Viền đăng ten, có trang trí dây bện. Having ornamental stripes or workings of braid or lace, usually on the breast of a uniform coat. Ví dụ : "The doorman's frogged jacket, adorned with intricate gold braid, made him look very distinguished. " Chiếc áo khoác được trang trí dây bện tỉ mỉ bằng vàng của người gác cửa khiến ông trông rất lịch lãm. appearance style military wear Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc