BeDict Logo

gamed

/ɡeɪmd/
Hình ảnh minh họa cho gamed: Lách luật, lợi dụng kẽ hở.
verb

Bạn học sinh đó đã lách luật điểm danh của trường để có thể nghỉ học do việc gia đình khẩn cấp mà không bị phạt.

Hình ảnh minh họa cho gamed: Cưa cẩm, tán tỉnh, giở trò.
verb

Cưa cẩm, tán tỉnh, giở trò.

Anh ta tìm hiểu các kỹ thuật của dân chơi trên mạng rồi giở trò tán tỉnh hết cô này đến cô khác ở quán bar cả đêm, với hy vọng kiếm được một cuộc hẹn.