Hình nền cho getter
BeDict Logo

getter

/ˈɡɛtə/ /-ɾə(ɹ)/

Định nghĩa

noun

Người lấy, người nhận.

Ví dụ :

"My dog is a great getter of the newspaper; he brings it to me every morning. "
Con chó của tôi là một đứa rất giỏi lấy báo; nó mang báo cho tôi mỗi sáng.
noun

Ví dụ :

Học sinh sử dụng hàm lấy (getter) để truy cập điểm số được lưu trữ bên trong đối tượng bài kiểm tra, thay vì sửa đổi trực tiếp điểm số đó.
noun

Chất hấp thụ khí, chất khử khí.

Ví dụ :

Bên trong bóng đèn điện tử của chiếc radio cũ, chất khử khí, một mẩu kim loại nhỏ, đã hấp thụ hết các khí thừa để giúp radio hoạt động tốt.
noun

Thợ mỏ, người đào than.

Ví dụ :

Trong mỏ than cũ, người đào than dùng cuốc chim để tách than ra khỏi vỉa, rồi để lại cho người vận chuyển than đem đi.