BeDict Logo

setter

/ˈset.ə/ /ˈsɛt.ə/ /-ɾɚ/
Hình ảnh minh họa cho setter: Chuyền hai, người chuyền bóng.
noun

Chuyền hai, người chuyền bóng.

Đội bóng chuyền của chúng tôi rất tin tưởng vào Maria; cô ấy là một chuyền hai giỏi, luôn chuyền bóng đến vị trí hoàn hảo để đồng đội có thể đập bóng ghi điểm.

Hình ảnh minh họa cho setter: Hàm setter, phương thức setter, hàm thiết lập, phương thức thiết lập.
noun

Hàm setter, phương thức setter, hàm thiết lập, phương thức thiết lập.

Phần mềm này có một hàm setter (hoặc phương thức thiết lập) để thay đổi điểm số của học sinh trong cơ sở dữ liệu.

Hình ảnh minh họa cho setter: Mồi chài, kẻ dàn cảnh.
noun

Mồi chài, kẻ dàn cảnh.

Sòng bạc cũ đó thuê một mồi chài để dụ những khách du lịch giàu có vào các ván bài poker lớn, biết rằng họ rất có thể sẽ thua những tay chơi chuyên nghiệp.