Hình nền cho setter
BeDict Logo

setter

/ˈset.ə/ /ˈsɛt.ə/ /-ɾɚ/

Định nghĩa

noun

Người sắp chữ, thợ sắp chữ.

Ví dụ :

Một số thợ sắp chữ ô chữ làm việc cho nhiều tờ báo khác nhau dưới các bút danh khác nhau.
noun

Chuyền hai, người chuyền bóng.

Ví dụ :

Đội bóng chuyền của chúng tôi rất tin tưởng vào Maria; cô ấy là một chuyền hai giỏi, luôn chuyền bóng đến vị trí hoàn hảo để đồng đội có thể đập bóng ghi điểm.
noun

Hàm setter, phương thức setter, hàm thiết lập, phương thức thiết lập.

Ví dụ :

Phần mềm này có một hàm setter (hoặc phương thức thiết lập) để thay đổi điểm số của học sinh trong cơ sở dữ liệu.
noun

Mồi chài, kẻ dàn cảnh.

Ví dụ :

Sòng bạc cũ đó thuê một mồi chài để dụ những khách du lịch giàu có vào các ván bài poker lớn, biết rằng họ rất có thể sẽ thua những tay chơi chuyên nghiệp.
noun

Người soạn nhạc, người phổ nhạc.

Ví dụ :

Nhà soạn nhạc nổi tiếng, được biết đến như một người phổ nhạc tài ba, đã biến những lời thơ u sầu của nhà thơ thành một bản aria tuyệt đẹp và cảm động.