BeDict Logo

churn

/tʃɜː(ɹ)n/ /tʃɝn/
Hình ảnh minh họa cho churn: Sự rời bỏ, Sự chuyển đổi nhà cung cấp dịch vụ.
noun

Sự rời bỏ, Sự chuyển đổi nhà cung cấp dịch vụ.

Công ty đang cố gắng giảm tỷ lệ khách hàng rời bỏ bằng cách đưa ra những ưu đãi tốt hơn cho những người đang có ý định chuyển sang đối thủ cạnh tranh.

Hình ảnh minh họa cho churn: Khuấy động, làm xáo trộn.
verb

Văn phòng đang ngập ngụa trong mớ giấy tờ; mọi người chạy đôn chạy đáo, nhưng chẳng làm được việc gì nhiều, đúng hơn là chỉ thấy xáo trộn cả lên thôi.

Hình ảnh minh họa cho churn: Lách luật, lách vé.
verb

Để không phải trả thêm phí, Maria đã "lách vé" chuyến bay của mình nhiều lần, hủy và đặt lại liên tục để giữ vé trong khoảng thời gian linh hoạt.