Hình nền cho churn
BeDict Logo

churn

/tʃɜː(ɹ)n/ /tʃɝn/

Định nghĩa

noun

Thùng khuấy, máy đánh bơ.

Ví dụ :

"a butter churn"
Một cái thùng khuấy bơ (thường dùng để làm bơ).
noun

Sự rời bỏ, Sự chuyển đổi nhà cung cấp dịch vụ.

Ví dụ :

Công ty đang cố gắng giảm tỷ lệ khách hàng rời bỏ bằng cách đưa ra những ưu đãi tốt hơn cho những người đang có ý định chuyển sang đối thủ cạnh tranh.
verb

Khuấy động, làm xáo trộn.

Ví dụ :

Văn phòng đang ngập ngụa trong mớ giấy tờ; mọi người chạy đôn chạy đáo, nhưng chẳng làm được việc gì nhiều, đúng hơn là chỉ thấy xáo trộn cả lên thôi.
verb

Ví dụ :

Để không phải trả thêm phí, Maria đã "lách vé" chuyến bay của mình nhiều lần, hủy và đặt lại liên tục để giữ vé trong khoảng thời gian linh hoạt.
verb

Đăng ký thẻ tín dụng liên tục để hưởng ưu đãi.

Ví dụ :

Anh ấy đăng ký thẻ tín dụng mới liên tục mỗi tháng để tích lũy dặm bay, đổi vé máy bay miễn phí.