noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Thùng khuấy, máy đánh bơ. A vessel used for churning, especially for producing butter. Ví dụ : "a butter churn" Một cái thùng khuấy bơ (thường dùng để làm bơ). utensil food machine agriculture Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sụt giảm khách hàng, tỷ lệ khách hàng rời bỏ. Customer attrition; the phenomenon or rate of customers leaving a company. Ví dụ : "High churn in the online learning platform led to a significant loss of subscribers. " Tỷ lệ sụt giảm khách hàng cao trên nền tảng học trực tuyến đã dẫn đến sự mất mát đáng kể lượng người đăng ký. business statistics economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự rời bỏ, Sự chuyển đổi nhà cung cấp dịch vụ. The time when a consumer switches his/her service provider. Ví dụ : "The company is trying to reduce customer churn by offering better deals to those thinking of switching to a competitor. " Công ty đang cố gắng giảm tỷ lệ khách hàng rời bỏ bằng cách đưa ra những ưu đãi tốt hơn cho những người đang có ý định chuyển sang đối thủ cạnh tranh. business service economy Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Khách hàng tiềm năng chuyển mạng. The mass of people who are ready to switch carriers. Ví dụ : "The churn of students ready to switch schools at the end of the year was significant. " Số lượng lớn học sinh tiềm năng chuyển trường vào cuối năm là rất đáng kể. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Sự luẩn quẩn, vòng luẩn quẩn. Cyclic activity that achieves nothing. Ví dụ : "The constant arguing between siblings was a frustrating churn that achieved nothing but stress. " Việc anh chị em cãi nhau liên tục là một vòng luẩn quẩn bực bội, chẳng mang lại gì ngoài căng thẳng. business economy work Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuấy, đánh, đảo. To agitate rapidly and repetitively, or to stir with a rowing or rocking motion; generally applies to liquids, notably cream. Ví dụ : "Now the cream is churned to make butter." Bây giờ người ta đánh (khuấy) kem liên tục để làm bơ. food utensil agriculture process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuấy động, làm xáo trộn. To produce excessive and sometimes undesirable or unproductive activity or motion. Ví dụ : "The office was churning with paperwork; everyone was rushing around, but not getting much accomplished. " Văn phòng đang ngập ngụa trong mớ giấy tờ; mọi người chạy đôn chạy đáo, nhưng chẳng làm được việc gì nhiều, đúng hơn là chỉ thấy xáo trộn cả lên thôi. business industry economy action process Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Khuấy, nhào trộn, đảo lộn. To move rapidly and repetitively with a rocking motion; to tumble, mix or shake. Ví dụ : "I was so nervous that my stomach was churning." Tôi lo lắng đến mức bụng tôi cứ cồn cào khó chịu. action process energy industry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Ngừng sử dụng, thôi dùng, hủy dịch vụ. (of a customer) To stop using a company's product or service. Ví dụ : "Many customers churned after the new phone plan's price increase. " Nhiều khách hàng đã thôi dùng dịch vụ sau khi giá cước của gói điện thoại mới tăng lên. business commerce Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Lách luật, lách vé. (travel) To repeatedly cancel and rebook a reservation in order to refresh ticket time limits or other fare rule restrictions. Ví dụ : "To avoid paying extra fees, Maria churned her flight reservation several times, canceling and rebooking it to keep the ticket within the flexible window. " Để không phải trả thêm phí, Maria đã "lách vé" chuyến bay của mình nhiều lần, hủy và đặt lại liên tục để giữ vé trong khoảng thời gian linh hoạt. business Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Đăng ký thẻ tín dụng liên tục để hưởng ưu đãi. (travel) To continually sign up for new credit cards in order to earn signup bonuses, airline miles, and other benefits. Ví dụ : "He churns through new credit cards every month to rack up miles for free flights. " Anh ấy đăng ký thẻ tín dụng mới liên tục mỗi tháng để tích lũy dặm bay, đổi vé máy bay miễn phí. business finance internet Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc