adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giản dị, xấu xí, không xinh đẹp. Lacking in beauty or elegance, plain in appearance, physically unattractive. Ví dụ : "The little house was homely, with simple furniture and faded paint. " Ngôi nhà nhỏ trông giản dị và không được đẹp lắm, với đồ đạc đơn sơ và sơn đã phai màu. appearance person character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm cúng, thân thuộc, tại gia. Cozy, befitting a home. Ví dụ : "The little cafe had a homely atmosphere, perfect for a quiet lunch. " Quán cà phê nhỏ này có một bầu không khí ấm cúng, thân thuộc như ở nhà, rất thích hợp cho một bữa trưa yên tĩnh. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Ấm cúng, thân thuộc, tại gia. Characteristic of or belonging to home; domestic. Ví dụ : "The cozy, homely atmosphere of the classroom made it easy to concentrate. " Bầu không khí ấm cúng, thân thuộc như ở nhà của lớp học giúp học sinh dễ tập trung hơn. family appearance human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thân mật, gần gũi, quen thuộc. On intimate or friendly terms with (someone); familiar; at home (with a person); intimate. Ví dụ : "My grandmother is very homely with her grandchildren, always making them feel comfortable and welcome. " Bà tôi rất thân mật và gần gũi với các cháu, luôn làm cho chúng cảm thấy thoải mái và được chào đón. attitude character human person family Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Thuần, được thuần hóa. (of animals) Domestic; tame. Ví dụ : "The farmer carefully brought the homely chickens into their coop for the night. " Người nông dân cẩn thận lùa những con gà đã được thuần hóa vào chuồng qua đêm. animal Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Riêng tư, cá nhân. Personal; private. Ví dụ : "My homely bedroom is where I feel most comfortable and relaxed. " Phòng ngủ riêng tư của tôi là nơi tôi cảm thấy thoải mái và thư giãn nhất. family person Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Dễ thương, thân thiện, hòa nhã. Friendly; kind; gracious; cordial. Ví dụ : "The librarian was known for her homely smile and willingness to help students find the perfect book. " Cô thủ thư nổi tiếng với nụ cười dễ thương và sự sẵn lòng giúp đỡ sinh viên tìm được cuốn sách ưng ý. character person human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giản dị, chất phác, hướng về gia đình. Conservative and family-oriented. Ví dụ : "I am seeking a beautiful homely girl for marriage." Tôi đang tìm kiếm một cô gái xinh xắn, giản dị, chất phác và hướng về gia đình để kết hôn. family character attitude Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Giản dị, đơn giản, mộc mạc. Simple; plain; familiar; unelaborate; unadorned. Ví dụ : "a homely garment" Một bộ quần áo giản dị. appearance style quality Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc