Hình nền cho homely
BeDict Logo

homely

/ˈhəʊmli/ /ˈhoʊmli/

Định nghĩa

adjective

Giản dị, xấu xí, không xinh đẹp.

Ví dụ :

Ngôi nhà nhỏ trông giản dị và không được đẹp lắm, với đồ đạc đơn sơ và sơn đã phai màu.
adjective

Thân mật, gần gũi, quen thuộc.

Ví dụ :

Bà tôi rất thân mật và gần gũi với các cháu, luôn làm cho chúng cảm thấy thoải mái và được chào đón.