adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng nhất, tương đồng. Of the same kind; alike, similar. Ví dụ : "The students in the class were a homogenous group, all having similar academic backgrounds. " Các học sinh trong lớp là một nhóm tương đồng, tất cả đều có trình độ học vấn tương tự nhau. quality type group Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng nhất, thuần nhất, đồng đều. Having the same composition throughout; of uniform make-up. Ví dụ : "The batter was perfectly homogenous; there were no lumps and the ingredients were completely blended. " Bột bánh đã được trộn hoàn toàn đồng nhất; không hề có cục bột nào và tất cả các nguyên liệu đã hòa quyện vào nhau một cách hoàn hảo. material science chemistry Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng nhất về thể, đồng chất. In the same state of matter. Ví dụ : "The ice cube is homogenous; it's all solid water. " Cục nước đá này đồng nhất về thể; toàn bộ đều là nước ở thể rắn. physics chemistry science material substance Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng nhất, thuần nhất. Of which the properties of a smaller set apply to the whole; scalable. Ví dụ : "Because the class was relatively homogenous in terms of prior knowledge, the teacher was able to scale the lesson plan to suit the entire group. " Vì lớp học khá đồng nhất về kiến thức nền tảng, giáo viên có thể điều chỉnh giáo án cho phù hợp với cả lớp. science business technical Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
adjective Tải xuống 🔗Chia sẻ Đồng nhất, thuần nhất. Having the same genetic structure; exhibiting homogeny Ví dụ : "Because they were clones grown from a single cell, the laboratory mice were genetically homogenous, making them ideal for the experiment. " Vì chuột thí nghiệm được nhân bản từ một tế bào duy nhất nên chúng có cấu trúc gen đồng nhất, điều này khiến chúng trở nên lý tưởng cho thí nghiệm. biology biochemistry medicine science structure Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc