Hình nền cho homogenous
BeDict Logo

homogenous

/həˈmɒdʒɪnəs/ /həˈmɑdʒɪnəs/

Định nghĩa

adjective

Đồng nhất, tương đồng.

Ví dụ :

Các học sinh trong lớp là một nhóm tương đồng, tất cả đều có trình độ học vấn tương tự nhau.
adjective

Đồng nhất, thuần nhất, đồng đều.

Ví dụ :

Bột bánh đã được trộn hoàn toàn đồng nhất; không hề có cục bột nào và tất cả các nguyên liệu đã hòa quyện vào nhau một cách hoàn hảo.
adjective

Đồng nhất, thuần nhất.

Ví dụ :

Vì lớp học khá đồng nhất về kiến thức nền tảng, giáo viên có thể điều chỉnh giáo án cho phù hợp với cả lớp.
adjective

Đồng nhất, thuần nhất.

Ví dụ :

Vì chuột thí nghiệm được nhân bản từ một tế bào duy nhất nên chúng có cấu trúc gen đồng nhất, điều này khiến chúng trở nên lý tưởng cho thí nghiệm.