noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Người năng nổ, người xông xáo. One who rushes or hurries; an energetic person. Ví dụ : "The new interns were real hustlers, always volunteering for extra tasks and staying late to finish projects. " Mấy bạn thực tập sinh mới đúng là những người rất năng nổ, luôn xung phong làm thêm việc và ở lại muộn để hoàn thành dự án. person character business job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Kẻ bịp bợm, người lừa đảo. Somebody who pretends to be an amateur at a game in order to win bets. Ví dụ : "The poker hustlers at the local café were known for their clever bluffs. " Mấy kẻ bịp bợm poker ở quán cà phê địa phương nổi tiếng vì những cú tung hỏa mù rất khôn ngoan của họ. person game bet character business entertainment sport moral job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Tú bà, ma cô. A pimp. Ví dụ : "The police arrested several hustlers operating near the bus station. " Cảnh sát đã bắt giữ vài tên ma cô/tú bà đang hoạt động gần bến xe. person sex society Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Gái điếm, gái bán hoa. A prostitute. sex person job Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Những kẻ lừa đảo, bọn bất lương. A charlatan, huckster, grifter, a scoundrel. Ví dụ : "The town was full of hustlers trying to sell fake medicine to sick people. " Thị trấn đầy rẫy những kẻ lừa đảo đang cố gắng bán thuốc giả cho người bệnh. character person business economy society moral Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc