Hình nền cho bluffs
BeDict Logo

bluffs

/blʌfs/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

"That is only bluff, or a bluff."
Đó chỉ là trò lừa bịp thôi, hoặc là một sự khoác lác.
noun

Lừa bịp, sự hù dọa, trò bịp bợm.

Ví dụ :

Việc đối thủ liên tục tố thêm tiền chỉ là trò bịp bợm, vì cuối cùng anh ta đã bỏ bài trước một mức cược nhỏ hơn, cho thấy một ván bài yếu.
verb

Ví dụ :

Chính phủ tuyên bố sẽ tổ chức bầu cử nếu dự luật này không được thông qua. Liệu họ có thực sự sẵn sàng làm vậy, hay chỉ là đang làm ra vẻ thôi?