

inf.
/ɪnf/


adjective
Vui lòng cho tôi ngữ cảnh bạn muốn tôi sử dụng cho từ "inf.". Có phải từ này có nghĩa là "inferior" (thấp kém) không? Nếu không, tôi sẽ tạo một câu ví dụ trong ngữ cảnh phù hợp nhất với nghĩa "nằm bên dưới".

adjective
Dưới.





noun
Nguyên thể.

noun




adjective
Thân mật, suồng sã.

adjective
