Hình nền cho ingressive
BeDict Logo

ingressive

/ɪŋˈɡresɪv/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Sinh viên ngôn ngữ đó gặp khó khăn trong việc tạo ra một âm hút vào rõ ràng, vì việc hít không khí vào trong cảm thấy không tự nhiên.
adjective

Hút vào, mút vào (khi phát âm).

Ví dụ :

Âm tặc lưỡi trong một số ngôn ngữ châu Phi là một phụ âm mút vào, có nghĩa là luồng hơi đi vào miệng khi phát âm âm đó.
adjective

Sắp bắt đầu, Bắt đầu.

Ví dụ :

Tiếng "ờ..." của diễn giả trước khi bắt đầu bài thuyết trình là một khoảng dừng báo hiệu sự bắt đầu, cho thấy cô ấy sắp sửa bắt đầu.