BeDict Logo

tierce

/ˈtɜːs/ /ˈtɪɚs/
Hình ảnh minh họa cho tierce: Phần ba tài sản, quyền hưởng dụng một phần ba tài sản.
noun

Phần ba tài sản, quyền hưởng dụng một phần ba tài sản.

Sau cái chết đột ngột của chồng mà không có di chúc nào để lại cho bà, Mary phải dựa vào quyền hưởng dụng một phần ba tài sản thừa kế của mình, và được nhận thu nhập trọn đời từ một phần ba diện tích đất nông nghiệp của gia đình.

Hình ảnh minh họa cho tierce: Thùng, thùng rượu.
noun

Nhà buôn đã đặt mua vài thùng lớn thịt bò muối để bốc lên tàu cho chuyến đi đến vùng Caribbean.

Hình ảnh minh họa cho tierce: Phần sáu mươi của giây.
noun

Hệ thống đo thời gian chính xác đã đo sự kiện đến mức một phần sáu mươi của giây, đảm bảo độ chính xác trong thí nghiệm.