Hình nền cho tierce
BeDict Logo

tierce

/ˈtɜːs/ /ˈtɪɚs/

Định nghĩa

noun

Giờ thứ ba, chín giờ sáng.

Ví dụ :

Các thầy tu bắt đầu buổi cầu nguyện buổi sáng vào giờ thứ ba, tức khoảng chín giờ sáng.
noun

Phần ba tài sản, quyền hưởng dụng một phần ba tài sản.

Ví dụ :

Sau cái chết đột ngột của chồng mà không có di chúc nào để lại cho bà, Mary phải dựa vào quyền hưởng dụng một phần ba tài sản thừa kế của mình, và được nhận thu nhập trọn đời từ một phần ba diện tích đất nông nghiệp của gia đình.
noun

Ví dụ :

Nhà buôn đã đặt mua vài thùng lớn thịt bò muối để bốc lên tàu cho chuyến đi đến vùng Caribbean.
noun

Bộ ba đồng chất.

Ví dụ :

Cầm át, già và đầm cơ trên tay, anh ta có một bộ ba đồng chất lớn nhất (át, già, đầm) và một bộ bài rất mạnh trong ván bài này.
noun

Ví dụ :

Huấn luyện viên đấu kiếm trình diễn thế thủ thứ ba, giải thích cách giữ cánh tay ổn định và mũi kiếm hướng lên trên.
noun

Ví dụ :

Hệ thống đo thời gian chính xác đã đo sự kiện đến mức một phần sáu mươi của giây, đảm bảo độ chính xác trong thí nghiệm.