Hình nền cho bucks
BeDict Logo

bucks

/bʌks/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Để kiểm soát việc sinh sản, người nông dân nuôi vài con dê đực trong chuồng riêng, tách biệt với dê cái.
noun

Trai trẻ, chàng trai trẻ tuổi, thanh niên hăng hái.

Ví dụ :

Dù mới chỉ 19 tuổi, ai cũng biết Michael là một chàng trai trẻ tuổi đầy nhiệt huyết, luôn sẵn sàng đối mặt với thử thách và không bao giờ ngại nói lên suy nghĩ của mình.
noun

Ví dụ :

Người chơi poker chuyền cái vật đánh dấu lượt chia bài sang bên trái, báo hiệu rằng anh ta không còn là người chia bài nữa.
noun

Bộ phận cối xay gió.

Ví dụ :

Người thợ sửa cối xay gió cẩn thận kiểm tra bộ phận cối xay gió của cối xay gió trụ ở Norfolk, tìm kiếm dấu hiệu mục nát hoặc hao mòn.
noun

Khung uốn, khung nắn (kim loại).

Ví dụ :

Người thợ độ xe đã dùng một cái khung nắn để cẩn thận tạo hình chắn bùn mới cho chiếc Mustang cổ điển.
verb

Ví dụ :

Con ngựa hoang mustang vổng người lên, đá hậu dữ dội trong vòng đua rodeo, cố gắng hất văng chàng cao bồi khỏi lưng nó.
verb

Ví dụ :

Giáo viên đe dọa sẽ trói gô cậu học sinh ngỗ nghịch lại nếu cậu ta không chịu ngoan ngoãn.
verb

Ví dụ :

Nữ doanh nhân trẻ chống lại xu hướng mở cửa hàng truyền thống và thay vào đó ra mắt doanh nghiệp của mình trên mạng.
verb

Ví dụ :

Trong khi một công nhân đóng rive, người còn lại tán rive từ phía đối diện bằng một thanh kim loại nặng để đảm bảo mối nối chặt và chắc chắn.
verb

Ví dụ :

Tấm pin mặt trời cho ra điện áp 12V, nhưng mạch điện hạ áp điện áp đó xuống 5V để sạc điện thoại của tôi một cách an toàn.
verb

Ngâm vôi, Tẩy bằng nước tro.

Ví dụ :

Người giặt ủi ngâm vôi những tấm ga trải giường bằng vải bông bẩn nặng trong dung dịch kiềm mạnh để loại bỏ vết bẩn trước khi giặt.
verb

Giặt quần áo bằng nước tro, giặt bằng cách đập quần áo vào đá.

Ví dụ :

Ngày xưa, bà tôi vẫn thường giặt quần áo lao động cũ bằng tro bên bờ sông, dùng những hòn đá nhẵn để đập cho quần áo sạch.
noun

Ví dụ :

Người quản lý vườn thú giải thích rằng mặc dù con lai, tức con của ngựa và lừa, rất khỏe mạnh, nhưng đáng tiếc là chúng không thể sinh con.
noun

Tiền kim loại lỗi, tiền đúc lỗi.

Ví dụ :

Bộ sưu tập tiền xu cổ đó có một đồng tiền kim loại lỗi hiếm, được đúc với hình chân dung một vị vua khác ở mặt sau so với hình thường thấy.
noun

Con buôn, người giữ đồ.

Ví dụ :

Sarah giữ an toàn cho nguyên liệu chế tạo giá trị của mình bằng cách chuyển chúng cho đám con buôn của cô ấy, một nhóm nhân vật cấp thấp mà cô tạo ra chỉ để chứa đồ.