noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Ham muốn nhục dục, sự thèm khát dâm dật. A strong, lecherous desire or craving. Ví dụ : "Despite his attempts to hide it, a distinct lech shone in his eyes as the actress walked by. " Dù cố gắng che giấu, một sự thèm khát dâm dật rõ rệt vẫn ánh lên trong mắt anh ta khi nữ diễn viên đi ngang qua. sex human mind body character attitude sensation Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Dê, kẻ dâm đãng. A lecher. Ví dụ : "The manager became known as a lech because of his unwanted advances towards the female employees. " Ông quản lý bị mang tiếng là một kẻ dê xồm vì những hành động tán tỉnh không mong muốn của ông ta đối với các nhân viên nữ. person character sex moral attitude human Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
verb Tải xuống 🔗Chia sẻ Dê, dâm dê, giở trò dê. To behave lecherously Ví dụ : "He was fired from his job after he started to lech after his younger colleagues. " Anh ta bị đuổi việc sau khi bắt đầu giở trò dê với mấy đồng nghiệp trẻ tuổi. sex human action moral character Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Đá nóc, phiến đá đỉnh. The capstone of a cromlech. Ví dụ : "The heavy, flat lech rested securely on top of the upright stones, completing the ancient cromlech. " Phiến đá nóc nặng và bằng phẳng nằm vững chắc trên đỉnh những cột đá dựng đứng, hoàn thiện quần thể cromlech cổ xưa. archaeology architecture geology Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc