noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ hầu tước. A marchioness, especially one who is French. Ví dụ : "The Marquise de Valois arrived at the garden party wearing a stunning emerald necklace. " Nữ hầu tước de Valois, một quý bà người Pháp, đến buổi tiệc vườn với chiếc vòng cổ ngọc lục bảo tuyệt đẹp. royal title person history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Lều lớn. A marquee. Ví dụ : "The theater's marquise advertised the name of the play and the actors. " Cái lều lớn trước nhà hát quảng cáo tên vở kịch và tên các diễn viên. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Nữ hầu tước, mặt đá hình thoi. (jewelry) An oval cut diamond with pointed ends. Ví dụ : "Her engagement ring featured a stunning marquise diamond, which made her finger look long and elegant. " Chiếc nhẫn đính hôn của cô ấy có một viên kim cương marquise tuyệt đẹp, hay còn gọi là kim cương hình thoi nhọn, khiến ngón tay cô ấy trông dài và thanh thoát hơn. appearance material Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Mái hiên, Mái che. A canopy, usually of glass, set as a shelter over a door opening onto a terrace or pavement. Ví dụ : "The doorman stood under the hotel's marquise, shielding guests from the pouring rain as they entered. " Người gác cửa đứng dưới mái hiên của khách sạn, che mưa cho khách khi họ bước vào. architecture building Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Măng-tô, loại ô che nắng. A style of parasol of the mid-19th century. Ví dụ : "The museum displayed a beautiful marquise, a type of parasol popular in the mid-1800s. " Viện bảo tàng trưng bày một chiếc măng-tô rất đẹp, một loại ô che nắng thịnh hành vào giữa những năm 1800. style wear item appearance history Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc
noun Tải xuống 🔗Chia sẻ Bánh marquise sô cô la. A rich dessert made with dark chocolate, butter, sugar, cocoa powder, eggs and cream. Ví dụ : "For dessert, we had a slice of decadent marquise, rich with chocolate and cream. " Tráng miệng, chúng tôi đã ăn một miếng bánh marquise sô cô la béo ngậy, đậm đà hương vị sô cô la và kem. food Chat với AIGame từ vựngLuyện đọc