Hình nền cho medulla
BeDict Logo

medulla

/məˈdʌlə/

Định nghĩa

noun

Ví dụ :

Con trai tôi chỉ ăn phần lõi ngọt của những miếng cam, bỏ lại phần còn lại.
noun

Hành tủy.

The medulla oblongata.

Ví dụ :

Đột quỵ gây tổn thương hành tủy có thể đe dọa tính mạng vì phần não này kiểm soát các chức năng sống còn như hô hấp và nhịp tim.