Hình nền cho multiplexing
BeDict Logo

multiplexing

/ˈmʌltɪˌplɛksɪŋ/ /ˈmʌltəˌplɛksɪŋ/

Định nghĩa

verb

Ví dụ :

Một phụ huynh bận rộn thường xuyên phải ghép kênh công việc, cố gắng vừa nấu bữa tối, vừa trả lời email công việc, lại vừa giúp con làm bài tập về nhà cùng một lúc.
noun

Ví dụ :

Mạng của trường sử dụng ghép kênh để cho phép nhiều học sinh truy cập internet cùng lúc thông qua một đường truyền cáp duy nhất.